Trang chủ » Ứng dụng quạt công nghiệp thông gió

Ứng dụng quạt công nghiệp thông gió

(Ngày đăng: 03-03-2015 02:12:45)
icon facebook   icon google plus  
Ứng dụng quạt công nghiệp thông gió Để thông gió, trao đổi không khí những người tiêu dùng thương dùng các loại quạt thông gió. Tuy nhiên mỗi loại quạt công nghiệp sẽ có một số ứng dụng và đặc tính kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là ứng dụng và đặc tính kỹ thuật của quạt hướng trục thông gió công nghiệp và quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06

Để thông gió, trao đổi không khí những người tiêu dùng thương dùng các loại quạt thông gió. Tuy nhiên mỗi loại quạt công nghiệp sẽ có một số ứng dụng và đặc tính kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là ứng dụng và đặc tính kỹ thuật của quạt hướng trục thông gió công nghiệp và quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06

I Quạt hướng trục thông gió công nghiệp

Quạt hướng trục thông gió là quạt công nghiệp hướng trục phổ biến dùng trong tất cả các nhu cầu thông dụng của khách hàng để vận chuyển khí thông gió, làm mát, hút hơi ẩm, tải nhiệt , hút hơi độc

Quạt hướng trục thông gió công nghiệp ít sử dụng để lắp vào hệ thống có đường ống dẫn khí vì áp suất của quạt thấp. Nếu tăng tốc độ của quạt để tăng áp suất thì sẽ phát sinh tiếng ồn lớn, khi đó trong hệ thống phải sử dụng thêm các thiết bị tiêu âm, giảm thanh. Quạt hướng trục thông gió công nghiệp khi cần thiết phải lắp đường ống TOMECO đáp ứng bằng các loại khác hợp lý hơn

b) Đặc tính kỹ thuật chung:

Đường kính guồng cách (mm)

400 - 1.400 hoặc lớn hơn

Tốc độ (vòng/phút)

560 – 1420

Công suất động cơ (kW)

0.25 - 15

Lưu lượng (m3/h):

3000 - 83.000

Áp suất toàn phần (Pa)

00 - 4000

Nhiệt độ dòng khí cho phép (0C)

0 - 150


II Quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06

a. Ứng dụng

Quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06 là quạt công nghiệp được sử dụng trong tất cả các nhu cầu thông gió, giảm nhiệt, trao đổi không khí như: Nhà xưởng công nghiệp dệt may, da giầy, cơ khí, chế biến nông sản, nhà thi đấu thể thao, phòng học, bệnh viện, nhà triển lãm, nhà ăn tập thể, nhà hàng, thông gió cho các trang trại chăn nuôi gia cầm, nhà trồng hoa, đặt biệt hiệu quả cao nếu dùng với tấm trao đổi nhiệt tuần hoàn nước.

b. Đặc tính kỹ thuật:

Kích thước bao (mm):

1060x1060x400

Tốc độ (vòng/phút):

450

Công suất động cơ (kW) Công suất động cơ (kW)

:0.55

Lưu lượng (m3/h)

25.000 – 32.000

Độ ồn cho phép (dB

60

c. Ứng dụng và đặc tính kỹ thuật của quạt hướng trục thông gió công nghiệp và quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06

Để thông gió, trao đổi không khí những người tiêu dùng thương dùng các loại quạt thông gió. Tuy nhiên mỗi loại quạt sẽ có một số ứng dụng và đặc tính kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là ứng dụng và đặc tính kỹ thuật của quạt hướng trục thông gió công nghiệp và quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06

I Quạt hướng trục thông gió công nghiệp

a) Ứng dụng:

Quạt hướng trục thông gió công nghiệp là quạt hướng trục phổ biến dùng trong tất cả các nhu cầu thông dụng của khách hàng để vận chuyển khí thông gió, làm mát, hút hơi ẩm, tải nhiệt , hút hơi độc.

Quạt hướng trục thông gió công nghiệp ít sử dụng để lắp vào hệ thống có đường ống dẫn khí vì áp suất của quạt thấp. Nếu tăng tốc độ của quạt để tăng áp suất thì sẽ phát sinh tiếng ồn lớn, khi đó trong hệ thống phải sử dụng thêm các thiết bị tiêu âm, giảm thanh. Quạt hướng trục thông gió công nghiệp khi cần thiết phải lắp đường ống TOMECO đáp ứng bằng các loại khác hợp lý h

b) Đặc tính kỹ thuật chung:

Đường kính guồng cách (mm)

400 - 1.400 hoặc lớn hơn

Tốc độ (vòng/phút)

560 – 1420

Công suất động cơ (kW)

0.25 - 15

Lưu lượng (m3/h):

3000 - 83.000

Áp suất toàn phần (Pa)

00 - 4000

Nhiệt độ dòng khí cho phép (0C)

0 - 150

II Quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06

Ứng dụng

Quạt hướng trục kiểu AFC1-080-06 được sử dụng trong tất cả các nhu cầu thông gió, giảm nhiệt, trao đổi không khí như: Nhà xưởng công nghiệp dệt may, da giầy, cơ khí, chế biến nông sản, nhà thi đấu thể thao, phòng học, bệnh viện, nhà triển lãm, nhà ăn tập thể, nhà hàng, thông gió cho các trang trại chăn nuôi gia cầm, nhà trồng hoa, đặt biệt hiệu quả cao nếu dùng với tấm trao đổi nhiệt tuần hoàn nước.

Đặc tính kỹ thuật:

Kích thước bao (mm):

1060x1060x400

Tốc độ (vòng/phút):

450

Công suất động cơ (kW) Công suất động cơ (kW)

:0.55

Lưu lượng (m3/h)

25.000 – 32.000

Độ ồn cho phép (dB

60